- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
chủ nghĩa nữ quyền; nữ tính chủ nghĩa
Chủ nghĩa nữ quyền là một lý thuyết xã hội.
chủ nghĩa nữ quyền; nữ tính chủ nghĩa
Chủ nghĩa nữ quyền là một lý thuyết xã hội.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa nữ quyền; nữ tính chủ nghĩa
chủ nghĩa nữ quyền; nữ tính chủ nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.