- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
lòng hiếu kỳ; tính tò mò
中想要了解或学习某些不熟悉事物的欲望xiǎngyào liǎojiě huò xuéxí mǒuxiē búshúxī shìwù de yùwàng
Anh ấy có sự tò mò rất mạnh mẽ.
tò mò; hiếu kỳ
中想要知道或了解某事的欲望xiǎngyào zhīdào huò liǎojiě mǒushì de yùwàng
Anh ấy có một sự tò mò rất mạnh mẽ.
lòng hiếu kỳ; tính tò mò
中想要了解或学习某些不熟悉事物的欲望xiǎngyào liǎojiě huò xuéxí mǒuxiē búshúxī shìwù de yùwàng
Anh ấy có sự tò mò rất mạnh mẽ.
tò mò; hiếu kỳ
中想要知道或了解某事的欲望xiǎngyào zhīdào huò liǎojiě mǒushì de yùwàng
Anh ấy có một sự tò mò rất mạnh mẽ.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng hiếu kỳ; tính tò mò
lòng hiếu kỳ; tính tò mò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解或探索不知道的事物的欲望xiǎngyào liǎojiě huò tànsuǒ búzhīdào de shìwù de yùwàng
Anh ấy có tính tò mò rất mạnh.
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解或探索不知道的事物的欲望xiǎngyào liǎojiě huò tànsuǒ búzhīdào de shìwù de yùwàng
Anh ấy có tính tò mò rất mạnh.