- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中变得更好;病情或情况恢复正常biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng huīfù zhèngcháng
Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn rồi.
chuyển biến tốt hơn; thuyên giảm
中变得更好;病情或情况减轻biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng jiǎnqīng
chuyển biến tốt; cải thiện; tiến triển tốt hơn
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中变得更好;病情或情况恢复正常biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng huīfù zhèngcháng
Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn rồi.
chuyển biến tốt hơn; thuyên giảm
中变得更好;病情或情况减轻biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng jiǎnqīng
chuyển biến tốt; cải thiện; tiến triển tốt hơn
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中变得更好;情况向好的方向发展biàn de gèng hǎo; qíngkuàng xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn
Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn.
中变得更好;情况向好的方向发展biàn de gèng hǎo; qíngkuàng xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn
Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn.