Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
như; giống như; chẳng hạn như
中表示举例或比较;像;同样biǎoshì jǔlì huò bǐjiào; xiàng; tóngyàng
Như bạn đã biết, anh ấy rất bận.
hình như; có vẻ như
中好像;看起来像hǎoxiàng; kànqǐlai xiàng
Anh ấy như vừa tỉnh giấc mơ.
giống như; tựa như (văn)
中相同;和…一样xiāngtóng;hé…yīyàng
Như bạn đã nói.
như; giống như; chẳng hạn như
中表示举例或比较;像;同样biǎoshì jǔlì huò bǐjiào; xiàng; tóngyàng
Như bạn đã biết, anh ấy rất bận.
hình như; có vẻ như
中好像;看起来像hǎoxiàng; kànqǐlai xiàng
Anh ấy như vừa tỉnh giấc mơ.
giống như; tựa như (văn)
中相同;和…一样xiāngtóng;hé…yīyàng
Như bạn đã nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.