- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
ngòi bút tài hoa sinh ra những áng văn đẹp [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy rất hay.
ngòi bút tài hoa sinh ra những áng văn đẹp [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy rất hay.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
ngòi bút tài hoa sinh ra những áng văn đẹp [thành ngữ]
ngòi bút tài hoa sinh ra những áng văn đẹp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.