- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực lượng răn đe
Vũ khí hạt nhân là một loại lực lượng răn đe.
lực lượng răn đe; sức mạnh uy hiếp
Vũ khí hạt nhân là một lực lượng răn đe.
lực lượng răn đe
Vũ khí hạt nhân là một loại lực lượng răn đe.
lực lượng răn đe; sức mạnh uy hiếp
Vũ khí hạt nhân là một lực lượng răn đe.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lực lượng răn đe
lực lượng răn đe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.