- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
trung tâm mai mối; văn phòng môi giới hôn nhân
Cô ấy đến trung tâm môi giới hôn nhân để tìm đối tượng.
trung tâm mai mối; văn phòng môi giới hôn nhân
Cô ấy đến trung tâm môi giới hôn nhân để tìm đối tượng.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
trung tâm mai mối; văn phòng môi giới hôn nhân
trung tâm mai mối; văn phòng môi giới hôn nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.