- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
xe đẩy em bé
Xe đẩy em bé rất tiện lợi.
xe đẩy em bé
Xe đẩy em bé rất tiện lợi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe đẩy em bé
xe đẩy em bé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.