- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mã mặt nạ mạng con (tin học)
Mặt nạ mạng con là một phần của cấu hình mạng.
mã mặt nạ mạng con (tin học)
Mặt nạ mạng con là một phần của cấu hình mạng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã mặt nạ mạng con (tin học)
mã mặt nạ mạng con (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.