- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
cảm giác hiện diện; cảm giác tồn tại
Anh ấy không có cảm giác tồn tại.
cảm giác hiện diện; cảm giác tồn tại
Anh ấy không có cảm giác tồn tại.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác hiện diện; cảm giác tồn tại
cảm giác hiện diện; cảm giác tồn tại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.