- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
chứng chỉ tiền gửi; sổ tiết kiệm
Tôi có một tờ giấy gửi tiền.
chứng chỉ tiền gửi; sổ tiết kiệm
Tôi có một tờ giấy gửi tiền.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chứng chỉ tiền gửi; sổ tiết kiệm
chứng chỉ tiền gửi; sổ tiết kiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.