- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]
Một mình anh ấy khó mà làm nên chuyện.
Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]
Một người thì khó mà làm nên chuyện.
Một bàn tay vỗ không kêu (khó thành công nếu không có người hỗ trợ) [thành ngữ]
Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]
Một mình anh ấy khó mà làm nên chuyện.
Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]
Một người thì khó mà làm nên chuyện.
Một bàn tay vỗ không kêu (khó thành công nếu không có người hỗ trợ) [thành ngữ]
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]
Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.