- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
giờ tín chỉ (trong hệ thống học tín chỉ)
Môn học này có ba tín chỉ.
giờ tín chỉ (trong hệ thống học tín chỉ)
Môn học này có ba tín chỉ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
giờ tín chỉ (trong hệ thống học tín chỉ)
giờ tín chỉ (trong hệ thống học tín chỉ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.