- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học viện; trường đại học (chuyên ngành)
中高等教育机构、大学内的专业部门gāoděng jiàoyù jīgòu、dàxué nèi de zhuānyè bùmén
Học viện của chúng tôi rất lớn.
Trường đại học này chuyên đào tạo nhân tài nghệ thuật.
học viện; trường đại học (cao đẳng)
中大学里的一个部门,教学和研究某个学科dàxué lǐ de yī ge bùmén, jiàoxué hé yánjiū mǒu ge xuékē
học viện; trường đại học (chuyên ngành)
中高等教育机构、大学内的专业部门gāoděng jiàoyù jīgòu、dàxué nèi de zhuānyè bùmén
Học viện của chúng tôi rất lớn.
Trường đại học này chuyên đào tạo nhân tài nghệ thuật.
học viện; trường đại học (cao đẳng)
中大学里的一个部门,教学和研究某个学科dàxué lǐ de yī ge bùmén, jiàoxué hé yánjiū mǒu ge xuékē
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
học viện; trường đại học (chuyên ngành)
học viện; trường đại học (chuyên ngành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trường chúng tôi có một học viện.
Anh ấy vừa được nhận vào một trường đại học danh tiếng.
học viện; trường (đại học); khoa
中大学里的一个系或部门dàxué lǐ de yī ge xì huò bùmén
Cô ấy là giáo viên của học viện chúng tôi.
Trường này đã đào tạo ra nhiều kỹ sư xuất sắc.
trường đại học; đại học
中高等教育机构,培养专门人才的地方gāoděng jiàoyù jīgòu, péiyǎng zhuānmén réncái de dìfang
Tôi học ở học viện này.
Trường đại học này tuyển sinh hàng trăm sinh viên mới mỗi năm.
trường học; trường
中教授专门知识和技能的教育机构jiàoshòu zhuānmén zhīshi hé jìnéng de jiàoyù jīgòu
Anh ấy vừa được nhận vào trường danh tiếng này.
Trường chúng tôi có một học viện.
Anh ấy vừa được nhận vào một trường đại học danh tiếng.
học viện; trường (đại học); khoa
中大学里的一个系或部门dàxué lǐ de yī ge xì huò bùmén
Cô ấy là giáo viên của học viện chúng tôi.
Trường này đã đào tạo ra nhiều kỹ sư xuất sắc.
trường đại học; đại học
中高等教育机构,培养专门人才的地方gāoděng jiàoyù jīgòu, péiyǎng zhuānmén réncái de dìfang
Tôi học ở học viện này.
Trường đại học này tuyển sinh hàng trăm sinh viên mới mỗi năm.
trường học; trường
中教授专门知识和技能的教育机构jiàoshòu zhuānmén zhīshi hé jìnéng de jiàoyù jīgòu
Anh ấy vừa được nhận vào trường danh tiếng này.