- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chị em sinh đôi
Họ là một cặp chị em sinh đôi.
chị em sinh đôi
Họ là một cặp chị em sinh đôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
chị em sinh đôi
chị em sinh đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.