- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.