- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中真的;事实上;确实如此zhēn de;shìshí shàng;quèshí rúcǐ
Anh ấy thực sự quá bận rồi.
thực; thật; thực sự
中真实;不假;确实存在zhēnshí; bújiǎ; quèshí cúnzài
Câu chuyện này rất chân thực.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中真的;事实上;确实如此zhēn de;shìshí shàng;quèshí rúcǐ
Anh ấy thực sự quá bận rồi.
thực; thật; thực sự
中真实;不假;确实存在zhēnshí; bújiǎ; quèshí cúnzài
Câu chuyện này rất chân thực.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
trên thực tế; thực ra; thực tế là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chắc chắn; đáng tin cậy; thực chất; (khẩu) thật ra mà nói
Người này rất đáng tin cậy.
thật; thực; đặc (không rỗng)
中真实;不假;诚实zhēnshí; bújiǎ; chéngshí
cương trực; chính trực
中诚实;不虚伪chéngshí; bù xūwěi
Anh ấy là một người rất thật thà.
quả thật; đúng như vậy (văn)
中确实;真的;没有假quèshí; zhēn de; méiyǒu jiǎ
Anh ấy thực sự rất thông minh.
quả thực; đúng vậy (văn)
中真正地;确实zhēnzhèng de;quèshí
thực tại; thực thể (triết học)
中客观存在的事物或现象;不是虚幻的东西kèguān cúnzài de shìwù huò xiànxiàng;búshì xūhuàn de dōngxi
Chúng ta nên đối mặt với hiện thực, đối mặt với thực tại.
chắc chắn; đáng tin cậy; thực chất; (khẩu) thật ra mà nói
Người này rất đáng tin cậy.
thật; thực; đặc (không rỗng)
中真实;不假;诚实zhēnshí; bújiǎ; chéngshí
cương trực; chính trực
中诚实;不虚伪chéngshí; bù xūwěi
Anh ấy là một người rất thật thà.
quả thật; đúng như vậy (văn)
中确实;真的;没有假quèshí; zhēn de; méiyǒu jiǎ
Anh ấy thực sự rất thông minh.
quả thực; đúng vậy (văn)
中真正地;确实zhēnzhèng de;quèshí
thực tại; thực thể (triết học)
中客观存在的事物或现象;不是虚幻的东西kèguān cúnzài de shìwù huò xiànxiàng;búshì xūhuàn de dōngxi
Chúng ta nên đối mặt với hiện thực, đối mặt với thực tại.