- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]
Họ ra tòa đối chất.
đối chất trước tòa; kiện nhau ra tòa [thành ngữ]
Họ đối chất trước tòa.
đưa nhau ra tòa; kiện tụng
Họ ra tòa.
đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]
Họ ra tòa đối chất.
đối chất trước tòa; kiện nhau ra tòa [thành ngữ]
Họ đối chất trước tòa.
đưa nhau ra tòa; kiện tụng
Họ ra tòa.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]
đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiện nhau ra tòa [thành ngữ]
Họ kiện nhau ra tòa.
kiện nhau ra tòa [thành ngữ]
Họ kiện nhau ra tòa.