- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]
Vợ chồng trẻ là bạn già, ở bên nhau trọn đời.
vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]
Vợ chồng trẻ là bạn già, ở bên nhau trọn đời.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]
vợ chồng son trẻ, bạn đời khi già [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.