- 氵thủy(nước)
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Quái vật hồ Nessie; Quái vật hồ Ni Tư
Quái vật hồ Loch Ness là một bí ẩn.
Quái vật hồ Nessie; Quái vật hồ Ni Tư
Quái vật hồ Loch Ness là một bí ẩn.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Quái vật hồ Nessie; Quái vật hồ Ni Tư
Quái vật hồ Nessie; Quái vật hồ Ni Tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.