- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Hippocrates (khoảng 460 TCN – 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
Hippocrates là một bác sĩ Hy Lạp cổ đại.
Hippocrates (khoảng 460 TCN – 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
Hippocrates là một bác sĩ Hy Lạp cổ đại.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Hippocrates (khoảng 460 TCN – 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
Hippocrates (khoảng 460 TCN – 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.