- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Pát-rích (tên người)
中英文人名,男性常用名字yīngwén rénmíng、nánxìng chángyòng míngzi
Patrick là bạn của tôi.
Pát-rích (tên người)
中英文人名,男性常用名字yīngwén rénmíng、nánxìng chángyòng míngzi
Patrick là bạn của tôi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Pát-rích (tên người)
Pát-rích (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.