- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
chữ Hán thông dụng; chữ thường dùng
Đây là chữ Hán thường dùng.
chữ Hán thông dụng; chữ thường dùng
Đây là chữ Hán thường dùng.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ Hán thông dụng; chữ thường dùng
chữ Hán thông dụng; chữ thường dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.