- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ gọn gàng.
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát [thành ngữ]
Phòng của cô ấy luôn gọn gàng sạch sẽ.
gọn gàng nhanh nhẹn; dứt khoát gọn lẹ [thành ngữ]
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ gọn gàng.
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát [thành ngữ]
Phòng của cô ấy luôn gọn gàng sạch sẽ.
gọn gàng nhanh nhẹn; dứt khoát gọn lẹ [thành ngữ]
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc luôn luôn gọn gàng, nhanh nhẹn.
Anh ấy làm việc luôn luôn gọn gàng, nhanh nhẹn.