- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
tường đất nện; nhà đất nện
Rammed earth là một kỹ thuật xây dựng cổ xưa.
nhà đất nện; nhà làm bằng đất sét nện
Anh ấy sống trong một ngôi nhà đất nện.
tường đất nện; nhà đất nện
Rammed earth là một kỹ thuật xây dựng cổ xưa.
nhà đất nện; nhà làm bằng đất sét nện
Anh ấy sống trong một ngôi nhà đất nện.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tường đất nện; nhà đất nện
tường đất nện; nhà đất nện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.