- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khoai tây thái sợi xào khô (món ăn Trung Hoa)
Tôi thích ăn khoai tây chiên khô.
khoai tây thái sợi xào khô (món ăn Trung Hoa)
Tôi thích ăn khoai tây chiên khô.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
khoai tây thái sợi xào khô (món ăn Trung Hoa)
khoai tây thái sợi xào khô (món ăn Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.