- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
trợ trừng mắt mà không làm được gì; bất lực nhìn trân trân
Tôi chỉ có thể đứng nhìn bất lực.
trợ trừng mắt mà không làm được gì; bất lực nhìn trân trân
Tôi chỉ có thể đứng nhìn bất lực.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
trợ trừng mắt mà không làm được gì; bất lực nhìn trân trân
trợ trừng mắt mà không làm được gì; bất lực nhìn trân trân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.