- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
chia đều vinh quang; ngang nhau không ai hơn ai [thành ngữ]
Hai đội này ngang tài ngang sức.
chia đều phần thắng; ngang tài ngang sức [thành ngữ]
Hai đội này ngang tài ngang sức.
chia đều vinh quang; ngang nhau không ai hơn ai [thành ngữ]
Hai đội này ngang tài ngang sức.
chia đều phần thắng; ngang tài ngang sức [thành ngữ]
Hai đội này ngang tài ngang sức.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
chia đều vinh quang; ngang nhau không ai hơn ai [thành ngữ]
chia đều vinh quang; ngang nhau không ai hơn ai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.