- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
kilômét vuông
Thành phố này có năm nghìn kilômét vuông.
kilômét vuông
Thành phố này có năm nghìn kilômét vuông.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
kilômét vuông
kilômét vuông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.