- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
chủ nghĩa bình quân
Anh ấy tin vào chủ nghĩa bình đẳng.
chủ nghĩa bình quân
Anh ấy tin vào chủ nghĩa bình đẳng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa bình quân
chủ nghĩa bình quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.