- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
Chúng ta nên bình đẳng và cùng có lợi.
bình đẳng cùng có lợi; bình đẳng và cùng hưởng lợi
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
Chúng ta nên bình đẳng và cùng có lợi.
bình đẳng cùng có lợi; bình đẳng và cùng hưởng lợi
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.