- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
xe cân bằng; xe tự cân bằng
Anh ấy đi xe thăng bằng đi làm.
xe cân bằng; xe tự cân bằng
Anh ấy thích đi xe thăng bằng.
xe cân bằng; xe tự cân bằng
Anh ấy đi xe thăng bằng đi làm.
xe cân bằng; xe tự cân bằng
Anh ấy thích đi xe thăng bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe cân bằng; xe tự cân bằng
xe cân bằng; xe tự cân bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.