- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
kể chuyện một cách bình dị, không màu sắc; tường thuật đơn điệu, thiếu sinh động [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy bình phô trực tự, không có quá nhiều tô điểm.
kể chuyện một cách bình dị, không màu sắc; tường thuật đơn điệu, thiếu sinh động [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy bình phô trực tự, không có quá nhiều tô điểm.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
kể chuyện một cách bình dị, không màu sắc; tường thuật đơn điệu, thiếu sinh động [thành ngữ]
kể chuyện một cách bình dị, không màu sắc; tường thuật đơn điệu, thiếu sinh động [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.