- 二nhị(hai, số hai)
- ?(nét cong)(nét cong bên dưới biểu thị sự thiếu hụt)
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
may mắn; ăn may; hú hồn
中因为运气好而避免了不好的结果yīnwèi yùnqi hǎo érn bìmiǎnle búhǎo de jiéguǒ
May mà bạn nhắc tôi.
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
中因为有幸运的事情而感到庆幸;还好yīnwèi yǒu xìngyùn de shìqing érǎn gǎndào qìngxìng; háishi hǎo
may mắn; ăn may; hú hồn
中因为运气好而避免了不好的结果yīnwèi yùnqi hǎo érn bìmiǎnle búhǎo de jiéguǒ
May mà bạn nhắc tôi.
tình cờ; đúng lúc đó; vừa hay
中因为有幸运的事情而感到庆幸;还好yīnwèi yǒu xìngyùn de shìqing érǎn gǎndào qìngxìng; háishi hǎo
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
may mắn; ăn may; hú hồn
may mắn; ăn may; hú hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.