- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
nhà nông; hộ làm ruộng(kế thừa)
Anh ấy là một nông dân giàu có.
nông dân; nhà nông(kế thừa)
Anh ấy là một địa chủ.
nhà nông; hộ làm ruộng(kế thừa)
Anh ấy là một nông dân giàu có.
nông dân; nhà nông(kế thừa)
Anh ấy là một địa chủ.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
nhà nông; hộ làm ruộng
nhà nông; hộ làm ruộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.