- 广nghiễm(mái nhà rộng)
- 𤇾—(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
ứng dụng; áp dụng
中把某事物实际使用或处理bǎ mǒu shìwù shíjì shǐyòng huò chǔlǐ
Phương pháp này được ứng dụng rất rộng rãi.
ứng dụng; áp dụng; sử dụng thực tế
中把知识、技能或方法用于实际问题bǎ zhīshi、jìnéng huò fāngfǎ yònyú shíjì wèntí
Phần mềm này có nhiều ứng dụng.
ứng dụng; áp dụng
中把某事物实际使用或处理bǎ mǒu shìwù shíjì shǐyòng huò chǔlǐ
Phương pháp này được ứng dụng rất rộng rãi.
ứng dụng; áp dụng; sử dụng thực tế
中把知识、技能或方法用于实际问题bǎ zhīshi、jìnéng huò fāngfǎ yònyú shíjì wèntí
Phần mềm này có nhiều ứng dụng.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
ứng dụng; áp dụng
ứng dụng; áp dụng
ứng dụng; áp dụng
中在实际中使用或执行某种方法、原理等zài shíjì zhōng shǐyòng huò zhíxíng mǒuzhǒng fāngfǎ、yuánlǐ děng
Ứng dụng này rất dễ dùng.
ứng dụng; thực dụng
中可以实际使用的;与实际生活相关的kěyǐ shíjì shǐyòng de; yǔ shíjì shēnghuó xiāngguān de
Đây là một môn khoa học ứng dụng.
ứng dụng; áp dụng
中在实际中使用或执行某种方法、原理等zài shíjì zhōng shǐyòng huò zhíxíng mǒuzhǒng fāngfǎ、yuánlǐ děng
Ứng dụng này rất dễ dùng.
ứng dụng; thực dụng
中可以实际使用的;与实际生活相关的kěyǐ shíjì shǐyòng de; yǔ shíjì shēnghuó xiāngguān de
Đây là một môn khoa học ứng dụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.