- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)(kế thừa)
Quả lý gai là một loại cây thuốc.
cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)(kế thừa)
Quả lý gai là một loại cây thuốc.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)
cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.