- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Từ điển Khang Hy (bộ từ điển chữ Hán do vua Khang Hy ra lệnh biên soạn năm 1710, gồm 47.035 mục chữ đơn)
Khang Hi Tự điển là một bộ từ điển Hán tự quan trọng.
Từ điển Khang Hy (bộ từ điển chữ Hán do vua Khang Hy ra lệnh biên soạn năm 1710, gồm 47.035 mục chữ đơn)
Khang Hi Tự điển là một bộ từ điển Hán tự quan trọng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Từ điển Khang Hy (bộ từ điển chữ Hán do vua Khang Hy ra lệnh biên soạn năm 1710, gồm 47.035 mục chữ đơn)
Từ điển Khang Hy (bộ từ điển chữ Hán do vua Khang Hy ra lệnh biên soạn năm 1710, gồm 47.035 mục chữ đơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.