- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
khom lưng; cong lưng
cúi xuống; khom người
khom lưng; cong lưng
khom lưng; cong lưng
cúi xuống; khom người
khom lưng; cong lưng
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
khom lưng; cong lưng
khom lưng; cong lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.