- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cúi mình; khom lưng
Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.
cúi người; cúi xuống
Anh ấy cúi người chào tôi.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cúi mình; khom lưng
Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.
cúi người; cúi xuống
Anh ấy cúi người chào tôi.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cúi mình; khom lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.