- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
lấy làm tự hào; tự hào về điều gì đó [thành ngữ]
Anh ấy tự hào về thành tựu của mình.
lấy làm tự hào; tự hào về điều gì đó [thành ngữ]
Anh ấy tự hào về thành tựu của mình.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
lấy làm tự hào; tự hào về điều gì đó [thành ngữ]
lấy làm tự hào; tự hào về điều gì đó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.