- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
động tác kéo xà (bài tập thể dục)
Anh ấy hít xà mỗi ngày.
động tác kéo xà (bài tập thể dục)
Anh ấy hít xà mỗi ngày.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
động tác kéo xà (bài tập thể dục)
động tác kéo xà (bài tập thể dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.