- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dấu ngoặc kép đóng; hết trích dẫn
Vui lòng thêm dấu chấm câu sau khi kết thúc trích dẫn.
dấu đóng ngoặc kép; hết trích dẫn
Hết trích dẫn.
dấu ngoặc kép đóng; hết trích dẫn
Vui lòng thêm dấu chấm câu sau khi kết thúc trích dẫn.
dấu đóng ngoặc kép; hết trích dẫn
Hết trích dẫn.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
dấu ngoặc kép đóng; hết trích dẫn
dấu ngoặc kép đóng; hết trích dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.