- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
cất cao giọng hát; hát vang [thành ngữ]
Anh ấy hát vang, giọng rất to.
cất cao giọng hát; hát vang [thành ngữ]
Anh ấy hát vang, giọng rất to.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
cất cao giọng hát; hát vang [thành ngữ]
cất cao giọng hát; hát vang [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.