- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
tránh gây nghi ngờ; tránh hiềm nghi
Anh ấy tránh gây nghi ngờ nên không tham gia cuộc họp.
tránh gây nghi ngờ; tránh hiềm nghi
Anh ấy tránh gây nghi ngờ nên không tham gia cuộc họp.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
tránh gây nghi ngờ; tránh hiềm nghi
tránh gây nghi ngờ; tránh hiềm nghi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.