- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
bảng báo giá
Xin bạn cho tôi một trích dẫn.
trích dẫn; dẫn chứng
Anh ấy đã trích dẫn nhiều ví dụ.
trích dẫn; dẫn chứng
Anh ấy đã trích dẫn một đoạn thơ cổ.
bảng báo giá
Xin bạn cho tôi một trích dẫn.
trích dẫn; dẫn chứng
Anh ấy đã trích dẫn nhiều ví dụ.
trích dẫn; dẫn chứng
Anh ấy đã trích dẫn một đoạn thơ cổ.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
bảng báo giá
bảng báo giá
trích dẫn; dẫn chứng
Xin hãy trích dẫn nguồn của bạn.
trích dẫn; dẫn chứng
Xin hãy trích dẫn nguồn của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.