- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nhóm lửa; dẫn lửa
Anh ta châm lửa đốt nhà.
nhóm lửa; dẫn lửa
Xin đừng nhóm lửa ở đây.
nhóm lửa; dẫn lửa
Anh ta châm lửa đốt nhà.
nhóm lửa; dẫn lửa
Xin đừng nhóm lửa ở đây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.