- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
viên gạch dẫn dụ ngọc quý (khiêm tốn gọi ý kiến của mình là sơ sài, mong người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
Tôi hy vọng viên gạch này có thể giúp bạn.
viên gạch dẫn ngọc (ý kiến khiêm tốn để khơi gợi ý kiến hay hơn từ người khác) [thành ngữ]
viên gạch dẫn dụ ngọc quý (khiêm tốn gọi ý kiến của mình là sơ sài, mong người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
Tôi hy vọng viên gạch này có thể giúp bạn.
viên gạch dẫn ngọc (ý kiến khiêm tốn để khơi gợi ý kiến hay hơn từ người khác) [thành ngữ]
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Viên gạch là khối đá được chuyên tâm nung để xây tường.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Viên gạch là khối đá được chuyên tâm nung để xây tường.
viên gạch dẫn dụ ngọc quý (khiêm tốn gọi ý kiến của mình là sơ sài, mong người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
viên gạch dẫn dụ ngọc quý (khiêm tốn gọi ý kiến của mình là sơ sài, mong người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.