- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
mở rộng (nghĩa); nghĩa mở rộng; nghĩa phái sinh
Từ này có thể mở rộng ra nhiều nghĩa.
xuất ra; xuất (dữ liệu); dẫn xuất
Từ này có thể suy ra nhiều nghĩa.
mở rộng (nghĩa); nghĩa mở rộng; nghĩa phái sinh
Từ này có thể mở rộng ra nhiều nghĩa.
xuất ra; xuất (dữ liệu); dẫn xuất
Từ này có thể suy ra nhiều nghĩa.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
mở rộng (nghĩa); nghĩa mở rộng; nghĩa phái sinh
mở rộng (nghĩa); nghĩa mở rộng; nghĩa phái sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.