- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dây dẫn; ngòi nổ
Dây dẫn này quá ngắn.
dây dẫn điện; dây điện
Sợi dây dẫn này quá ngắn.
người trung gian; người môi giới
Anh ấy là một người trung gian.
dây dẫn; ngòi nổ
Dây dẫn này quá ngắn.
dây dẫn điện; dây điện
Sợi dây dẫn này quá ngắn.
người trung gian; người môi giới
Anh ấy là một người trung gian.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dây dẫn; ngòi nổ
dây dẫn; ngòi nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chất xúc tác
Anh ấy là một chất xúc tác.
chỉ dẫn đường; dây dẫn; kim khâu (phương ngữ)
chất xúc tác
Anh ấy là một chất xúc tác.
chỉ dẫn đường; dây dẫn; kim khâu (phương ngữ)